Nguyệt Viên

Nguyệt Viên (http://nguyetvien.net/index.php)
-   Thơ Quán (http://nguyetvien.net/forumdisplay.php?f=54)
-   -   Tiếng Việt gốc hán (http://nguyetvien.net/showthread.php?t=2666)

CM4Q 25-08-11 09:43 AM

Quote:

Nguyên văn bởi pumanew (Gửi 51325)
Kiểu này Huynh chơi khó rồi!
Theo đệ nghĩ th́ có lẽ Huynh phải post thêm phần nguyên bản chữ Hán vào nữa. Đệ đọc thấy có cái ǵ dính đến Báo là đệ hay có suy nghĩ lung tung lắm ạ! :rang:

豹 báo
bào
(Danh) Con báo (con beo). ◎Như: kim tiền báo 金錢豹 báo có vằn như đồng tiền vàng. ◇Nguyễn Du 阮攸: Giản vụ tự sinh nghi ẩn báo 澗霧自生宜隱豹 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Sương móc bốc lên hợp cho con báo ẩn nấp.
(Danh) Họ Báo.
1. [豹死留皮] báo tử lưu b́ 2. [豹略] báo lược 3. [豹變] báo biến 4. [豹騎] báo kị



@ Tỷ 4: Đệ dịch đúng theo ư của Huynh Việt Thủy đưa ra:
Báo dữ đào hoa nhất xứ khai = Báo Mới (pumanew) đào hoa nhất chốn này

Pumanew = Báo mới ==> mà Con Báo Già thời đại mới th́ dữ lắm.
Đào hoa = Tức là..... đào hoa.
Nhất là Một = thứ Nhất
Khai = động từ = Khai khẩn mở mang = nơi đây (topic) là chỗ mở mang kiến thức nên có thể để nghĩa là Xứ khai = chốn này!
Có đúng ư Huynh là Vậy không Huynh!

:no: ??? hay là :congratulate: ???
Đệ dzọt lẹ kẻo bị các Huynh Tỷ :fierce::fierce::fierce: :rang::rang::rang:


PU dzịch thế cũng chưa thật " sát " đâu nè ...

4 th́ dzịch như vầy nè " Báo ( PU ) "ác chôn " hoa nhất chốn này " <<"dữ " >> th́ " Ác " , " Đào " hoa >> "Chôn " hoa :D

CM4Q 25-08-11 09:55 AM

Quote:

Nguyên văn bởi phale (Gửi 51327)
PL thấy, đôi khi chúng ta đọc từ hán gốc việt chỉ hiểu theo nghĩa đại khái, chứ không hiểu rơ từ nguyên, mà từ nguyên nhiều khi phân tích ra rất thú vị.

Ví dụ như chữ "nhiệm vụ" = "nhiệm + vụ". Như 5 đă giải thích ở trên.

Vậy c̣n:

- TRÁCH NHIỆM th́ sao?



Trách nhiệm ( nhậm )
* trách là phận sự
*nhiệm như 5 giải thích ở trên là "gánh vác trong bổn phận ḿnh"

Tra trong HV th́ là vầy...

Bộ 154 貝 bối [4, 11] U+8CAC
責 trách, trái
责 zé, zhài

(Danh) Phận sự phải làm. ◎Như: trách nhậm 責任 phần việc ḿnh gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc

+ quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.

pumanew 25-08-11 10:11 AM

Quote:

Nguyên văn bởi CM4Q (Gửi 51330)

PU dzịch thế cũng chưa thật " sát " đâu nè ...

4 th́ dzịch như vầy nè " Báo ( PU ) "ác chôn " hoa nhất chốn này " <<"dữ " >> th́ " Ác " , " Đào " hoa >> "Chôn " hoa :D

Sao Tỷ 4 không viết sai chính tả luôn đi???!!! Lại c̣n nhắc khéo cho vào "..."Sợ quớ!!! SONG KIẾM HỢP BÍCH :fierce: đệ thật rồi đấy!:rang::rang::rang: :surrenders::surrenders::surrenders:

CM4Q 25-08-11 10:23 AM

Quote:

Nguyên văn bởi pumanew (Gửi 51336)
Sao Tỷ 4 không viết sai chính tả luôn đi???!!! Lại c̣n nhắc khéo cho vào "..."Sợ quớ!!! SONG KIẾM HỢP BÍCH :fierce: đệ thật rồi đấy!:rang::rang::rang: :surrenders::surrenders::surrenders:

PU quên 4 là ..."sát " thủ ha ??? hiiii

" Nhất kiếm ... vô t́nh " th́ PU cũng chết chưa cần tới " Song kiếm ...hợp bích " đâu PU hiiiii

pumanew 25-08-11 10:48 AM

Quote:

Nguyên văn bởi CM4Q (Gửi 51337)
PU quên 4 là ..."sát " thủ ha ??? hiiii

" Nhất kiếm ... vô t́nh " th́ PU cũng chết chưa cần tới " Song kiếm ...hợp bích " đâu PU hiiiii

:rang:! Đúng là "Người khôn ăn nói nửa lời......." :rang::rang::rang:

Huynh đưa dao cho Tỷ chém đệ!!! :hi::hi::hi:

phale 25-08-11 11:00 AM

Quote:

Nguyên văn bởi CM4Q (Gửi 51332)


Trách nhiệm ( nhậm )
* trách là phận sự
*nhiệm như 5 giải thích ở trên là "gánh vác trong bổn phận ḿnh"

Tra trong HV th́ là vầy...

Bộ 154 貝 bối [4, 11] U+8CAC
責 trách, trái
责 zé, zhài

(Danh) Phận sự phải làm. ◎Như: trách nhậm 責任 phần việc ḿnh gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc

+ quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.

Vậy "trách" này cũng là TRÁCH trong TRỌNG TRÁCH nhỉ?
Như vậy NHIỆM là danh từ nhỉ?

CM4Q 25-08-11 11:16 AM

Quote:

Nguyên văn bởi phale (Gửi 51343)
Vậy "trách" này cũng là TRÁCH trong TRỌNG TRÁCH nhỉ?
Như vậy NHIỆM là danh từ nhỉ?

"Trách" này đúng là trong" trọng trách "

"Nhiệm " c̣n là động từ ( và có khi là tính từ hay danh từ chỉ họ tên ) nữa chứ 22

Kết quả tra trong HV


Bộ 9 人 nhân [4, 6] U+4EFB
任 nhậm, nhâm, nhiệm
rèn, rén

(Danh) Sự việc phải đảm đương. ◎Như: trách nhậm 責任 trách nhiệm, nhậm trọng đạo viễn 任重道遠 gánh nặng đường xa.

(Danh) Chức việc, chức vị.
◎Như: phó nhậm 赴任 tới làm chức phận của ḿnh.
◇Tây du kí 西遊記: Ngọc Đế hựu sai Mộc Đức Tinh Quân tống tha khứ ngự mă giám đáo nhậm 玉帝又差木德星君送他去禦馬監到任 (Đệ tứ hồi) Ngọc Hoàng lai sai Mộc Đức Tinh Quân đưa (Ngộ Không) tới nhận chức ở chuồng ngựa nhà trời.

(Động) Dùng, ủy phái.
◎Như: tri nhân thiện nhậm 知人善任 biết người khéo dùng.
◇Sử Kí 史記: Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lănh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.

(Động) Mặc, mặc sức, mặc kệ.
◎Như: nhậm ư 任意 mặc ư.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hăi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.

Một âm là nhâm. (Động) Dốc ḷng thành, lấy tâm ư cùng tin nhau.
◎Như: tín nhâm 信任 tín nhiệm.

(Động) Chịu, đương.
◎Như: chúng nộ nan nhâm 眾怒難任 chúng giận khó đương, vô nhâm kích thiết b́nh dinh chi chí 無任激切屏營之至 cảm kích thiết tha hăi hùng khôn xiết.

(Động) Gánh vác.
◎Như: nhâm lao 任勞 gánh vác lấy sự khó nhọc, nhâm oán 任怨 chịu lấy sự oán trách.

(Động) Mang thai. § Thông 妊.
◇Hán Thư 漢書: Lưu ảo nhâm Cao Tổ nhi mộng dữ thần ngộ 劉媼任高祖而夢與神遇 (Tự truyện thượng 敘傳上) Bà Lưu mang thai Cao Tổ mà nằm mộng gặp thần.

(Tính) Gian nịnh. § Thông 壬. ◎Như: nhâm nhân 任人 người xu nịnh.

(Danh) Họ Nhâm.

§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhiệm.

phale 25-08-11 11:33 AM

NHẬM trong NHẬM CHỨC là động từ nhỉ? Mang nghĩa "gánh vác"

C̣n NHIỆM trong NHIỆM VỤ là từ lloại ǵ?

CM4Q 25-08-11 11:49 AM

Quote:

Nguyên văn bởi phale (Gửi 51359)
NHẬM trong NHẬM CHỨC là động từ nhỉ? Mang nghĩa "gánh vác"

C̣n NHIỆM trong NHIỆM VỤ là từ lloại ǵ?


"Nhiệm vụ " có nghĩa là công việc ḿnh gánh vác

Vậy theo 4 th́ "nhiệm " này là động từ

phale 25-08-11 11:51 AM

Quote:

Nguyên văn bởi CM4Q (Gửi 51364)
"Nhiệm vụ " có nghĩa là công việc ḿnh gánh vác

Vậy theo 4 th́ "nhiệm " này là động từ


Ok 4.

Chúng ta c̣n có NHIỆM trong NHIỆM MÀU, nghĩa là ǵ nhỉ?


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 05:07 AM


© 2007 - 3.8.7 - BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ bài viết của thành viên.